cho bề

Học thuật
Thân thiện
cho bề

Mẹ cho bề thức ăn vào bát cho chó.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhiều, dồi dào, số lượng lớn: "cho bề" một từ cổ, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại, dùng để miêu tả sự nhiều về số lượng, tràn đầy, dả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Của cải trong nhà cho bề, không thiếu thứ . (Của cải trong nhà rất nhiều, không thiếu thứ .)
    • Lúa năm nay được mùa, thóc để trong kho cho bề. (Lúa năm nay được mùa, thóc để trong kho rất nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cho bề" thường xuất hiện trong văn chương cổ, ca dao, tục ngữ hoặc lối nói mang tính địa phương, ít thông dụng trong giao tiếp hàng ngày hiện nay.
    • Nhà giàu có của cho bề, nhà nghèo túng thiếu mọi bề. (Nhà giàu có của rất nhiều, nhà nghèo thì thiếu thốn đủ điều.)
Biến thể từ gần giống
  • Bề bộn (tính từ): nhiều lộn xộn, ngổn ngang.

    • Công việc còn bề bộn quá. (Công việc còn nhiều lộn xộn quá.)
  • Bề bề (tính từ): (từ cổ) rất nhiều, dả.

    • Cơm gạo bề bề chẳng lo. (Cơm gạo rất nhiều, không phải lo.)
  • Dồi dào (tính từ): số lượng lớn, phong phú.

  • Nhiều (tính từ): số lượng lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Nhiều: số lượng lớn.
  • dả: nhiều hơn mức cần thiết.
  • Phong phú: đa dạng nhiều.
Từ trái nghĩa
  • Ít: số lượng nhỏ.
  • Thiếu thốn: không đủ, không nhiều.
  • Khan hiếm: rất ít, khó tìm.
cho bề

Mẹ cho bề thức ăn vào bát cho chó.

  1. cho nhiều, như nói bề bộn, bề bề